Điện thoại: 02253.544.628


Các ngành nghề đào tạo

Đăng lúc: 23-05-2018 | Lượt xem: 1927

 

DANH MỤC CÁC NGÀNH NGHỀ ĐANG ĐÀO TẠO/ TRAINING FIELDS

 

I/ HỆ TRUNG CẤP/ INTERMEDIATE VOCATIONAL TRAINING LEVEL

STT

TÊN NGÀNH/ TRAINING FIELDS

MÃ NGÀNH/CODE

THỜI GIAN ĐÀO TẠO/ TRAINING TIME

1

Điện dân dụng/ Civil Electricity

5520226

02 năm

2

Điện công nghiệp/ Industrial Electricity

5520227

02 năm

3

Điện tử công nghiêp/ Industrial Electronics

5520225

02 năm

4

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí/ Refrigeration and Air- conditioning Technique

5520205

02 năm

5

Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Civil and Industrial Engineering

5580202

02 năm

6

Quản lý đất đai/ Land Management

5850102

02 năm

7

Điện- Nước/ Electrical installation-Water supply and Drainage

5580212

02 năm

8

Cấp, thoát nước/ Water supply an Drainage

5520312

02 năm

9

Kỹ thuật xây dựng/ Construction Technology

5580201

1.5 năm

10

Cốp pha- Giàn giáo/ Formworking- Scaffloding

5580207

1.5 năm

11

Cốt thép- Hàn/ Reinforcing-Welding

5580208

1.5 năm

12

Hàn/ Welding

5520123

02 năm

13

Gia công và lắp dựng kết cấu thép/ Fabrication and Erection of steel structures

5520107

02 năm

14

Kế toán doanh nghiệp/ Business Accounting

5540302

02 năm

15

Quản trị hệ thống/ Networking and Systems Administration

5480210

02 năm

16

Công nghệ kỹ thuật trắc địa/ Geodetic Engineering

5510901

1.5 năm

 

 II/ HỆ SƠ CẤP/ PRIMARY VOCATIONAL TRAINING LEVEL

 

STT

TÊN NGÀNH/ TRAINING FIELDS

1

Điện dân dụng/ Civil Electricity

2

Điện công nghiệp/ Industrial Electricity

3

Điện tử công nghiêp/ Industrial Electronics

4

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí/ Refrigeration and Air- conditioning Technique

5

Bê tông/ Concreting

6

Cốp pha - Giàn giáo/ Formworking- Scaffloding

7

Cốp thép – Hàn/ Reinforcing-Welding

8

Cấp, thoát nước/ Water supply and drainage

9

Nề - Hoàn thiện/ Bricklaying

10

Kỹ thuật xây dựng/ Construction Technology

11

Kế toán doanh nghiệp/ Business Accounting

12

Bán hàng trong siêu thị/ Marketing skill in supermarkets

13

Quản trị mạng máy tính/ Networking and Systems Administration.

14

Hàn/ Welding

15

Gia công và lắp dựng kết cấu  thép/ Fabrication and Erection of steel structures

16

Vận hành máy xây dựng/ Building machine operation

17

Vận hành cần trục/ Tower Crain Operation

18

Vận hành cầu trục/ Overhead Crain Operation

19

Vận hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi/ Pile driving operation

20

Điện - nước/ Electrical installation-Water supply and Drainage

21

Trắc địa công trình/ Geodetic Engineering

22

Lắp đặt đường ống nước/ Water Pipe Installation

 

III/ HUẤN LUYỆN AN TOÀN- VỆ SINH LAO ĐỘNG/ TRAINING ON LABOR SAFETY AND HYGIENE (Theo quyết định 94/QĐ ATLĐ ngày 30/3/2015 của Cục An toàn lao động - bộ LĐTB&XH)/ (According to the decision 94/ QĐ dated 30, March, 2015 of the Bureau of Work Safety, in accordance with the framework program launched by the Ministry of Labour, War Invalids and Social Affair)

Thường xuyên mở các lớp huấn luyện AT- VSLĐ cho các đối tượng theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ: cán bộ lãnh đạo, quản lý: cán bộ chuyên trách về ATLĐ; cán bộ kỹ thuật; công nhân lao động…Đang công tác tại các xã phường, doanh nghiệp, đơn vị hành chính sự nghiệp…

Labor Safety and Hygiene training course, according to Decree No.44/2016/ND-CP dated 15th my 2016off the Government, has been offered for employees, employers, agencies, organizations and other individuals involved in occupational safety and health work.

IV/ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO/ ASSOCIATION TRAINING

1. CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC QUỐC TẾ/ INTERNATIONAL TRAINING COOPERTATION

Trường VISION College of Jeonju Hàn Quốc và Trường St. John’s University, Đài Loan. Đào tạo kỹ sư thực hành ngành Điện công nghiệp, Điện tử công nghiệp, Kế toán doanh nghiệp theo chương trình 2+2. sau khi tốt nghiệp được giới thiệu ở lại làm việc tối thiểu 3 năm và được gia hạn theo pháp luật của hàn quốc, Đài Loan.

VISION University College of Jeonju, South Korea and Saint John’s University, Taiwan provide training courses in Electrical Engineering, Industrial Electronics, Business Accounting (follow a format of "2+2": 2 years will be proceeded by "HTPC" and the other 2 years will be proceeded by "VISION" and “SJU”). Students will be given job opportunities for a certain length of time (at least 03 years and automatically extended in accordance with Korean and Taiwanese immigration law)

2. ĐẠI HỌC HỆ VLVH, VĂN BẰNG 2, ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG/ IN SERVICE TRAINING

Các chuyên ngành : Kế toán; Quản trị kinh doanh; Xây dựng; Điện công nghiệp; Kinh tế xây dựng; Xây dựng công trình; Cấp thoát nước; Quản lý đất đai; Quản lý tài nguyên và môi trường; Ngoại ngữ.

Training fields: Accounting, Business Administration; Civil and Industrial Engineering; Industrial Electricity: Economic Construction; Construction work; Water supply and Drainage; Land Management; Natural Resources and Environment Management; Foreign language.

3. BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ/ IMPROVEMENT OF VACATIONAL QUALIFICATIONS

Giám sát thi công xây dựng công trình; Kỹ sư định giá xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghiệp vụ đấu thầu xây dựng; Môi giới, điều hành sàn giao dịch; Định giá bất động sản và quản lý; Quản lý vận hành nhà chung cư; Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.

Supervision of construction works; Construction assessment; Management of construction Project; Bidding in construction management; Real estate valuation and management; Management of building apartment; ConstructionCommanders.

Datnt

Tin tức liên quan


Khảo sát

Bạn biết đến trang web thông qua đâu?







Gửi ý kiến

Thống kê truy cập

  • Truy cập: Must See Places In Paris

Liên kết website

Cổng thông tin điện tử sở GD - ĐTMạng giáo dục edu.netThư viện Violet